2201 – Thước kẹp điện tử đo sâu 150mm đến 300mm – VOGEL Germany.

Mã: 2201 Series

Thước đo sâu điện tử, cạnh thước mài, khoá hành trình bằng vít. Chống nước phun rửa cấp IP 54. Chuyển đổi đơn vị mm/inch. Vật liệu bằng Stainless Steel. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 862 Hàng chính hãng Vogel Germany.

Giá từ: 1.740.0004.600.000
(Giá chỉ mang tính tham khảo)

Mô tả

Thước kẹp điện tử chuyên dụng đo sâu hay đo độ sâu của hố – rãnh. Thang đo 150mm – 200mm – 300mm, độ chính xác giống nhau cho mọi model và là ±0.01mm. Chúng khác nhau lớn nhất chính là kiểu đầu đo. Có 4 nhóm type là C, D, E và F, tương ứng với 4 kiểu đầu thước như hình bên dưới.2201 Series Thước đo sâu điện tử, type C D E F

Type F dùng trong đo các lỗ nhỏ, tròn, khi đặt hàng bạn cần chọn đúng kiểu. Nhà sản xuất sẽ cung cấp đúng kiểu mong muốn và không thay đổi được. Nếu cần sang đầu đo khác, bạn cần đến một cây thước mới.

Thước kẹp điện tử đo sâu 2201

  • Cấp bảo vệ kháng nước: IP54
  • Theo chuẩn DIN 40050 / IEC 60529
  • Thân thước bằng inox, mài vát mép kim cương
  • Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 862.
  • Công nghệ cảm biến ray quang học, độ chính xác cao.
  • Màn hình tinh thể lỏng LCD có cỡ chữ 9mm
  • Khóa hãm thước bằng vít.
  • Chuyển đổi đơn vị đo mm/inch
  • Sử dụng pin nguồn phổ thông CR2032
  • Cài đặt trị ZERO tại vị trí bất kỳ.

Chèn bảng vào đây

Để chọn chủng loại thước kẹp điện tử đo sâu này, trước tiên bạn phải chọn kiểu đầu đo gì?. Vì nó quyết định đến việc bạn có thực hiện được phép đo trên phôi hay không? Yếu tố này chỉ có nguời dùng mới đưa ra quyết định dựa trên cấu trúc hình học của phôi. Thông thường hay phổ biến nhất là loại type duới đây.

Model Type Thang đo mm Cấp chính xác
±mm
Kích thước
cầu đo mm
Kích thước
đầu đo mm
220151 C 150 0.01 100 5.5
220152 C 200 0.01 100 5.5
220153 C 300 0.01 150 5.5
220171 D 150 0.01 100 6 / 3.5
220172 D 200 0.01 100 6 / 3.5
220173 D 300 0.01 150 7 / 3.5
220121 E 150 0.01 100 20.5×6.0/3.5
220122 E 200 0.01 100 20.5×6.0/3.5
220123 E 300 0.01 150 20.5×6.0/3.5
220161 F 150 0.01 100 Ø 1.5 / 7
220162 F 200 0.01 100 Ø 1.5 / 7
220163 F 300 0.01 150 Ø 1.5 / 7
  Mã sp Giá Mua Thang đoKiểu đầu thướcĐộ chính xác
220151 1.740.000
150mmType C±0.01mm
220152 2.430.000
200mmType C±0.01mm
220153 3.730.000
300mmType C±0.01mm
220121 2.530.000
150mmType E±0.01mm
220122 3.560.000
200mmType E±0.01mm
220123 4.600.000
300mmType E±0.01mm
220161 1.830.000
150mmType F±0.01mm
220162 2.480.000
200mmType F±0.01mm
220163 3.750.000
300mmType F±0.01mm
220171 2.260.000
150mmType D±0.01mm
220172 3.360.000
200mmType D±0.01mm
220173 4.310.000
300mmType D±0.01mm
  • Chờ nhập 4-8 tuần