Bàn taro ren Volkel 254 hệ inch G, chuẩn DIN 5158, thép HSS

Mã: 254

Dùng cho vật liệu không mài mòn, thép không hợp kim và thép hợp kim thấp. Kích thước: Đường kính ngoài 65.0 mm, bulông khuyến nghị 30.06 mm. Tiêu chuẩn ISO 228, ren ống. Chiều cao 18 mm, hình dạng rắn (Form B).

Mô tả

Bàn taro ren Volkel 254 hệ inch G, chuẩn DIN 5158, thép HSS

  • Ren hệ inch G (BSP)
  • Tiêu chuẩn: DIN 5158 (DIN EN 24231)
  • Tiêu chuẩn của ren: ISO 228
  • Độ chính xác: Tol.A
  • Vật liệu bằng thép gió HSS G, mài toàn phần.
  • Dùng cho các vật liệu có độ cứng tới 800 N/mm²
  • Kim loại không hợp kim hoặc độ cứng dưới thép.
  • Type thread: pipe threading

Bàn ren tròn DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS – G (BSP) 7/8 x 14 là một công cụ sử dụng trong quá trình taro ren trên các vật liệu không mài mòn với độ cứng tối đa 800 N/mm², như thép không hợp kim và thép hợp kim thấp.

Thông tin chi tiết về bàn ren:

– Tiêu chuẩn: DIN 5158 (DIN EN 24231)
– DIN 5158 (còn gọi là DIN EN 24231) là tiêu chuẩn áp dụng cho bàn ren tròn.
– Vật liệu: HSS (thép gió): (High-Speed Steel), một loại thép chịu nhiệt và chống mài mòn tốt.
– Mã EAN là một mã định danh quốc tế giúp nhận dạng và theo dõi sản phẩm.
– Tiêu chuẩn ren: ISO 228
– Bàn ren này tuân theo tiêu chuẩn ISO 228 cho ren ống.
– Loại ren: Ren ống (Pipe thread)
– Chiều cao: 18 mm
– Chiều cao của bàn ren là 18 mm.
– Hình dạng: Phiên bản rắn (Form B)
– Bàn ren có hình dạng phiên bản rắn (Form B), tức là không có lõi cắt rời.

Ứng dụng chính của bàn ren này là sử dụng chung trong các quá trình taro ren trên các vật liệu không mài mòn. Với thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn tương ứng, nó đáp ứng các yêu cầu chung cho taro ren ống. Đây là một tóm tắt về bàn ren với các thông tin được cung cấp. Nếu bạn có thêm câu hỏi, hãy để tôi biết.

Mã sp Mua Size taroĐK bàn ren
25412
G 1/8 x 2830 x 11mm
25414
G 1/4 x 1938 x 10mm
25416
G 3/8 x 1945 x 14mm
25418
G 1/2 x 1445 x 14mm
25420
G 5/8 x 1455 x 16mm
25422
G 3/4 x 1455 x 16mm
25424
G 7/8 x 1465 x 18mm
25426
G 1" x 1165 x 18mm
25430
G 1.1/8 x 1175 x 20mm
25434
G 1.1/4 x 1175 x 20mm
25438
G 1.3/8 x 1190 x 22mm
25442
G 1.1/2 x 1190 x 22mm
25446
G 1.5/8 x 1190 x 22mm
25450
G 1.3/4 x 11105 x 22mm
25452
G 2" x 1190 x 22mm
25454
G 2" x 11105 x 22mm
25458
G 2.1/4 x 11120 x 22mm
25462
G 2.1/2 x 11120 x 22mm
25466
G 2.3/4 x 11120 x 22mm
25470
G 3" x 11130 x 25mm
25474
G 3.1/2 x 11150 x 25mm
25478
G 4" x 11160 x 25mm
  • Chờ nhập 4-8 tuần
Danh mục:

Đánh giá

Chia sẻ ý kiến của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

1 2 3 4 5

Các bài viết đánh giá hữu ích cho người mua và là tăng thêm hiểu biết về sản phẩm.
Chúng tôi sẽ có quà tặng có giá trị để ghi nhận sự đóng góp của các bạn.